Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Images_210.jpg Diendanhaiduongcom19072_19.jpg Images_27.jpg Diendanhaiduongcom19072_17.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Hiep_Thuan__bai_1.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf GIANGSINH1.swf Sntrungkien.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf Nhung_5B.jpg 16_chu_e_dtd.swf 12_viet_chu_a_dtd.swf Buom_Hoang_de.jpg 15_viet_chu_c_x.swf 13_chu_d_dtd.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lương Đức Toàn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đáp án đề thi Olympic tỉnh Hải Dương (đủ 4 mã đề)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Đức Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:48' 12-04-2011
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 398
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN CHẤM

    PHẦN TRẮC NGHIỆM (10 điểm): Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
    Mã đề số 1
    Câu 1 - C
    Câu 11 - A
    
    Câu 2 - A
    Câu 12 - B
    
    Câu 3 - C
    Câu 13 - A
    
    Câu 4 - A
    Câu 14 - C
    
    Câu 5 - B
    Câu 15 - C
    
    Câu 6 - B
    Câu 16 - A
    
    Câu 7 - C
    Câu 17 - C
    
    Câu 8 - B
    Câu 18 - B
    
    Câu 9 - C
    Câu 19 - B
    
    Câu 10 - B
    Câu 20 - B
    
    Mã đề số 2
    Câu 1 - B
    Câu 11 - C
    
    Câu 2 - B
    Câu 12 - A
    
    Câu 3 - C
    Câu 13 - C
    
    Câu 4 - B
    Câu 14 - B
    
    Câu 5 - C
    Câu 15 - B
    
    Câu 6 - B
    Câu 16 - B
    
    Câu 7 - A
    Câu 17 - C
    
    Câu 8 - B
    Câu 18 - A
    
    Câu 9 - A
    Câu 19 - C
    
    Câu 10 - C
    Câu 20 - A
    
    Mã đề số 3
    Câu 1 - C
    Câu 11 - B
    
    Câu 2 - B
    Câu 12 - B
    
    Câu 3 - A
    Câu 13 - C
    
    Câu 4 - B
    Câu 14 - A
    
    Câu 5 - A
    Câu 15 - C
    
    Câu 6 - C
    Câu 16 - A
    
    Câu 7 - C
    Câu 17 - B
    
    Câu 8 - A
    Câu 18 - B
    
    Câu 9 - C
    Câu 19 - C
    
    Câu 10 - B
    Câu 20 - B
    
    Mã đề số 4
    Câu 1 - A
    Câu 11 - C
    
    Câu 2 - C
    Câu 12 - A
    
    Câu 3 - C
    Câu 13 - B
    
    Câu 4 - A
    Câu 14 - B
    
    Câu 5 - C
    Câu 15 - C
    
    Câu 6 - B
    Câu 16 - B
    
    Câu 7 - B
    Câu 17 - C
    
    Câu 8 - B
    Câu 18 - B
    
    Câu 9 - C
    Câu 19 - A
    
    Câu 10 - A
    Câu 20 - B
    
     B. PHẦN TỰ LUẬN: (10 điểm)

    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1:
    (2,5đ)

    - Vì số học sinh trung bình bằng  số học sinh còn lại nên số học sinh trung bình bằng  số học sinh cả lớp.
    - Số học sinh trung bình của lớp 5A là: (bạn)
    - Số học sinh khá và giỏi của lớp 5A là: (bạn)
    - Nếu coi số học sinh giỏi là 3 phần bằng nhau thì số học sinh khá là 5 phần như thế (hoặc vẽ sơ đồ)
    - Tổng số phần bằng nhau là: (phần)
    - Lớp 5A có số học sinh giỏi là: (bạn)
    Đáp số : 9 bạn
    

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    0,5 điểm
    0,5 điểm

    
    Câu 2:
    (2,5đ)

    - Học sinh giải thích AM gấp rưỡi MB tức là AM=MB
    - AN bằng một nửa AC tức là AN = AC
    (hoặc giải thích cách khác hợp lí đều cho điểm)
    - Vẽ hình đúng
    - Nối B với N hoặc C với M
    - Chứng minh:
    Cách 1: Nối B với N:
    Xét hai tam giác ANM và MNB (hoặc AMN và ANB).
    Ta có: AM=MB (hoặc AM=AB)
    Hai tam giác có chung đường cao hạ từ N xuống AB nên diện tích tam giác ANM = diện tích tam giác MNB (hoặc diện tích tam giác AMN = diện tích tam ANB). Tính được diện tích tam giác ABN là 36 : 3 x 5 = 60(cm2) (có thể tính bằng nhiều cách khác nhau)
    Ta lại có diện tích tam giác ABN=diện tích tam giác ABC vì : AN=AC và hai tam giác có chung đường cao hạ từ B xuống đáy AC. Vậy diện tích tam giác ABC là : 60 x 2 = 120 (cm2)
    Diện tích tứ giác MNCB là: 120 – 36 = 84 (cm2)
    Đáp số: 84 cm2
    Cách 2: Nối C với M - Chứng minh tương tự
    Cách 3: Học sinh so sánh diện tích AMN với ABC và chứng minh tương tự…
    Lưu ý: Học sinh có thể có cách giải khác hợp lí, chính xác vẫn cho điểm tối đa
    

    0,25 điểm


    0,25 điểm
    0,5 điểm






     
    Gửi ý kiến